Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học năm học 2020-2021

Tháng Chín 28, 2020 4:47 chiều

PHÒNG GD-ĐT NAM TRỰC                                                                    Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÁI

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2020 – 2021

 

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 20/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  20  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường 2  
IV Tổng diện tích đất (m2) 19033.8 30.1 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4700 7.4 m2
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học( m2) 960  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 30  
3 Diện tích thư viện ( m2) 132  
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 48  
6 Diện tích phòng tin học ( m2) 96  
7 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật ( m2) 138  
8 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội ( m2) 63  
9 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục HS khuyết tật học hòa nhập (m2) 66
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu( Đơn vị tính: bộ)  
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 10 Số bộ /lớp
1.1 Khối lớp 1 2 0.5
1.2 Khối lớp 2 2 0.5
1.3 Khối lớp 3 2 0.5
1.4 Khối lớp 4 2 0.5
1.5 Khối lớp 5 2 0.5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định  
2.1 Khối lớp 1 2
2.2 Khối lớp 2 2
2.3 Khối lớp 3 2
2.4 Khối lớp 4 2
2.5 Khối lớp 5 2
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 25  
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/ đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 4  
5 Thiết bị khác…    
X Nhà bếp 0  
XI Nhà ăn 0  
       
       

 

STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0  0  0
XIII Khu nội trú  0  0  0

 

XIV
 
Nhà vệ sinh
 
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung  Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * Khu Nam Thái: 2Khu Nam Phúc: 2   Khu Nam Thái: 2Khu Nam Phúc: 2 0 0.10
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh * 0 0 0 0 0

      ( * Theo thông tư số 41/2010/TT-BGD ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x  
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối Internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x  
XIX Tường rào xây x  

 

                                                                                              Nam Thái, ngày  5 tháng 9 năm 2020
                                                                                                          HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                                                           Vũ Văn Mạnh