Thông báo công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2018-2019

Tháng Bảy 22, 2019 9:41 sáng
PHÒNG GD ĐT NAM TRỰC Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÁI  
    

             THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường  Tiểu học NamThái,             

      Năm học 2018- 2019

STT NỘI DUNG Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh HTCT Mầm non HTCT Lớp 1 HTCT Lớp 2 HTCT Lớp 3 HTCT Lớp 4
II Chương trình GD mà
cơ sở GD thực hiện
CT Lớp 1 của BGD ĐT CT Lớp 2 của BGD ĐT CT Lớp 3 của BGD ĐT CT Lớp 4 của BGD ĐT CT Lớp 5 của BGD ĐT
III Yêu cầu về phối kết hợp giữa cơ sởGD và GĐ. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Yêu cầu phối kết hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình trong các hoạt động GD học sinh.
– Hình thức: Thông qua họp phụ huynh thường kỳ; Trao đổi thường xuyên qua sổ liên lạc điện tử; Phối kết hợp tổ chức và hướng dẫn các hoạt động GD ngoài giờ lên lớp.
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập sinh hoạt của HS ở cơ sở GD Đảm bảo đầy đử các điều kiện cơ bản về CSVC và trang thiết bị phục vụ các hoạt động giáo dục
V Kết quả năng lực của học sinh dự kiến đạt được Tự phục
vụ, tự
quản
Tốt 60% 65% 68% 75% 80%
Đạt 40% 35% 32% 25% 20%
CCG 0 0 0 0 0
Hợp tác Tốt 58% 63% 70% 75% 78%
Đạt 37% 32% 27% 23% 20%
CCG 5% 5% 3% 2% 2%
Tự học,
tự giải
quyết vấn đề
Tốt 55% 58% 60% 66% 70%
Đạt 40% 37% 37% 31% 28%
CCG 5% 5% 3% 3% 2%
Kết quả phẩm chất  của học sinh dự kiến đạt được Chăm học
 chăm làm
Tốt 65% 70% 75% 78% 80%
Đạt 32% 27% 22% 19% 17%
CCG 3% 3% 3% 3% 3%
Tự tin
trách nhiệm
Tốt 60% 65% 70% 80% 80%
Đạt 40% 35% 30% 20% 20%
CCG 0 0 0 0 0
Trung thực,
 kỷ luật
Tốt 85% 88% 90% 90% 90%
Đạt 15% 12% 10% 10% 10%
CCG 0 0 0 0 0
Đoàn kết,
yêu thương
Tốt 82% 85% 87% 88% 90%
Đạt 18% 15% 13% 12% 100%
CCG 0 0 0 0 0
Kết quả
 học tập của học sinh dự kiến đạt được
Tiếng việt HTT 60% 58% 58% 55% 55%
HT 38,4% 40,4% 42% 45% 45%
CHT 1,6% 1,6% 0 0 0
Toán HTT 70% 65% 63% 60% 55%
HT 30% 35% 37% 40% 45%
CHT 0 0 0 0 0
Tin học HTT   60% 56% 55%
HT 40% 44% 45%
CHT 0 0 0
Ngoại
ngữ
HTT 55% 58% 55%
HT 40% 40% 40%
CHT 5% 2% 5%
TNXH/KH HTT 70% 75% 75% 67% 65%
HT 30% 25% 25% 33% 35%
CHT 0 0 0 0 0
LS-ĐL
HTT
60% 60%
HT 40% 40%
CHT 0 0
Đạo đức HTT 80% 80% 75% 75% 75%
HT 20% 20% 25% 25% 25%
CHT 0 0 0 0 0
Âm nhạc HTT 70% 67% 65% 60% 60%
HT 30% 33% 35% 40% 40%
CHT 0 0 0 0 0
Mỹ thuật HTT 60% 60% 55% 55% 53%
HT 40% 40% 45% 45% 47%
CHT 0 0 0 0 0
Thủ công/
Kỹ thuật
HTT 60% 60% 56% 55% 55%
HT 40% 40% 44% 45% 45%
CHT 0 0 0 0 0
Thể dục HTT 65% 65% 70% 75% 75%
HT 35% 35% 30% 25% 25%
CHT 0 0 0 0 0
VI Khả năng
 học tập tiếp tục của học sinh
HTCT  Lớp 1,
được lên lớp 2
HTCT  Lớp 2,
được lên lớp 3
HTCT  Lớp 3,
được lên lớp 4
HTCT  Lớp 4,
 được lên lớp 5
HTCT  Lớp 5,
được lên lớp 6

                                                                                                      Nam Thái, ngày  19 tháng  7 năm 2019
                                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

                                                                                                                                      Vũ Văn Mạnh

 

 

 

 

PHÒNG GDĐT NAM TRỰC                                                                                  Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÁI                       

                                                     THÔNG BÁO
   Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
                                       Năm học 2018 – 2019

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 613 128 127 112 125 121
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
613 128 127 112 125 121
III Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất
Phẩm chất
1 Chăm học, chăm làm 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 91.4% 85,0% 84.8% 79.2% 86.0%
Đạt 8.6%  15.0% 15.2% 20.8% 14.0%
Chưa đạt
2 Tự tin, trách nhiệm 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 92.1% 85.8% 89.3% 78.4% 88.4%
Đạt 7.8%  14.2% 10.7% 21.6% 11.6%
Chưa đạt
3 Trung thực, kỷ luật 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 96.1% 92.9% 93.9% 79.2% 90.1%
Đạt 3.9%  7.1% 6.1% 20.8% 9.9%
Chưa đạt
4 Đoàn kết, yêu thương 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 96.1% 96.9% 94.6% 78.4% 90.1%
Đạt 3.9%  3.1% 5.4% 21.6% 9.9%
Chưa đạt
Về năng lực
1 Tự phục vụ 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 93.0% 87.40% 88.4% 78.4% 88.1%
Đạt 7.0% 12.6% 11.6% 21.6% 11.9%
Chưa đạt  
2 Hợp tác 613 128 127 112 125 121
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 93.0% 86.6% 86.6% 76.8% 81.8%
Đạt 7.0% 13.4% 13.4% 23.2% 18.2%
Chưa đạt  
3 Tự học 613 128 127 112 125 121
giải quyết vấn đề
(tỷ lệ so với tổng số)
Tốt 92.2% 80.3% 86.6% 74.4% 76.9%
Đạt 7.8% 19.7% 13.4% 25.6% 23.1%
Chưa đạt
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập
1 Tiếng Việt 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 61.7% 31.5% 51.8% 56.8% 60.3%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 38.3% 66.9% 48.2% 43.2% 39.7%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành    1.6%
(tỷ lệ so với tổng số)
2 Toán 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 67.2% 64.0% 61.6% 73.6% 61.2%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 31.3% 36.0% 38.4% 26.4% 38.8%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành 1.5%
(tỷ lệ so với tổng số)
3 Khoa  học 246       125 121
a Hoàn thành tốt 69.6% 59.5%
(tỷ lệ so với tổng số)
a Hoàn thành 30.4% 40.5%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
4 Lịch sử và Địa lí 246       125 121
a Hoàn thành tốt 72.8% 49.6%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 27.2% 50.4%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
5 Tiếng Anh 358     112 125 121
a Hoàn thành tốt     18.8% 38.4% 58.7%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành     81.2% 61.6% 41.3%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Tin học 358     112 125 121
a Hoàn thành tốt   27.7% 51.2% 61.2%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 72.3% 48.8% 38.8%
(tỷ lệ so với tổng số)
7 Đạo đức 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 93.0% 84.3% 99.1% 84.0% 73.6%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 7.0% 15.7% 0.9% 16.0% 26.4%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
8 Tự nhiên và Xã hội 367 128 127 112    
a Hoàn thành tốt 91.4% 77.2% 83.0%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 8.6% 22.8% 17.0%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
9 Âm nhạc 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 90.6% 89.0% 97.3% 83.2% 64.5%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 9.4% 11.0% 2.7% 16.8% 35.5%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
10 Mĩ thuật 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 88.3% 85.0% 95.5% 80.8% 71.1%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 11.7% 15.0% 4.5% 19.1% 28.9%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
11 Thủ công (Kỹ thuật) 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 88.3% 91.3% 98.2% 86.4% 81.0%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 11.7% 8.7% 1.8% 13.6% 19.0%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành  
12 Thể dục 613 128 127 112 125 121
a Hoàn thành tốt 89.8% 91.3% 98.2% 87.2% 76.9%
(tỷ lệ so với tổng số)
b Hoàn thành 10.2% 8.7% 1.8% 12.8% 23.1%
(tỷ lệ so với tổng số)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
V Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 83.0% 98.4% 98.4% 100% 100% 100%
a HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)  50.2%  78.9%  53.5% 48.2%  40.0% 28.9% 
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)  11.9%  10.2% 10.7%  11.2% 28.1%   
 c Ở  lại lớp   0.7% 1.6%   1.6%

                                                            Nam Thái, ngày  19 tháng  7 năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                Vũ Văn Mạnh

 

 

     PHÒNG GDĐT NAM TRỰC                                                                    Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÁI

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 
2018-2019

 

STT NỘI DUNG SỐ LƯỢNG BÌNH QUÂN
I Số phòng học/ số lớp 20/20 Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố  20
2 Phòng học bán kiên cố 0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ 0
III Số điểm trường 1
IV Tổng diện tích đất (m2) 19033.8 31.0 m2
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4700 7.7 m2
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học( m2) 960
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 30
3 Diện tích thư viện ( m2) 110
4 Diện tích nhà đa năng( phòng giáo dục rèn luyện thể chất m2) 0
5 Diện tích phòng ngoại ngữ ( m2) 48
6 Diện tích phòng tin học( m2) 96
7 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật ( m2) 138
8 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội ( m2) 63
9 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục HS khuyết tật học hòa nhập (m2) 66  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu( Đơn vị tính: bộ)    
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 10 Số bộ /lớp
1.1 Khối lớp 1 2 0.5
1.2 Khối lớp 2 2 0.5
1.3 Khối lớp 3 2 0.5
1.4 Khối lớp 4 2 0.5
1.5 Khối lớp 5 2 0.5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1 2  
2.2 Khối lớp 2 2  
2.3 Khối lớp 3 2  
2.4 Khối lớp 4 2  
2.5 Khối lớp 5 2  
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/ lớp
1 Ti vi 5
2 Cát xét 1
3 Đầu Video/ đầu đĩa 1
4 Máy chiếu OverHead/ projecter/ Vật thể 3
5 Thiết bị khác…  
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0

 

STT Nội dung Số lượng phòng ( tổng diện tích ( m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      

 

XIV
 
Nhà vệ sinh
 
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
Chung Nam / Nữ Chung  Nam / Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 4   4 0 0.10
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh * 0 0 0 0 0

      ( * Theo thông tư số 41/2010/TT-BGD ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh).

Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  x
XVI Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng) x
XVII Kết nối Internet x
XVIII Trang thông tin điện tử (website của trường) x
XIX Tường rào xây x

 

                                                            Nam Thái, ngày  19 tháng  7 năm 2019
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                Vũ Văn Mạnh

 
 

                                                                                 

     PHÒNG GDĐT NAM TRỰC                                                                    Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM THÁI

                 THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên 
của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

T Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Đạt Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 40     16 16 8           23 9  
I Giáo viên 31     15 16 3           23 6  
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 2     1 1         1   1    
3 Tin học 2       2       2     2    
4 Am nhạc 2         2   1         1  
5 Mỹ thuật 2     1 1     1 1     2    
6 Thể dục 2       1 1   1 1     2    
II Cán bộ quản lý 3     2 1       1 2     3  
1 Hiệu trưởng       1           1     1  
2 Phó hiệu trưởng       1 1       1 1     2  
III Nhân viên 6     1   5   2            
1 Nhân viên văn thư 3     1   2                
2 Nhân viên kế toán 1         1                
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 2         2                
5 Nhân viên thư viện                            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người KT                            

 

                                                                                 
                                                                                 Nam Thái, ngày  19 tháng  7 năm 2019
                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG
 

                                                                                

 

                                                                                                                   Vũ Văn Mạnh